XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

恼羞成怒 đọc là nǎo xiū chéng nù, nghĩa là nổi giận vì xấu hổ; xấu hổ quá hóa giận (thành ngữ). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

恼羞成怒【惱羞成怒】

[nǎo xiū chéng nù] [恼 羞 成 怒]

nổi giận vì xấu hổ; xấu hổ quá hóa giận (thành ngữ)

因羞愧到极点而发怒

谎言被当场拆穿后,他恼羞成怒地摔门而去。

huǎng yán bèi dāng chǎng chāi chuān hòu, tā nǎo xiū chéng nù dì shuāi mén ér qù.

Sau khi lời nói dối bị vạch trần ngay tại chỗ, anh ta xấu hổ quá hóa giận đập cửa bỏ đi.

Hỏi đáp về từ 恼羞成怒

恼羞成怒 nghĩa là gì?

恼羞成怒 (nǎo xiū chéng nù) nghĩa là nổi giận vì xấu hổ; xấu hổ quá hóa giận (thành ngữ). Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 恼羞成怒 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 恼, 羞, 成, 怒 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.