气愤
[qì fèn] [气 愤]
phẫn nộ; tức giận
生气并感到愤怒
听到这种不公正的裁决,在场的人都十分气愤。
tīng dào zhè zhǒng bù gōng zhèng de cái jué, zài chǎng de rén dōu shí fēn qì fèn.Nghe thấy phán quyết bất công này, những người có mặt đều vô cùng phẫn nộ.
气愤 đọc là qì fèn, nghĩa là phẫn nộ; tức giận. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[qì fèn] [气 愤]
phẫn nộ; tức giận
生气并感到愤怒
听到这种不公正的裁决,在场的人都十分气愤。
tīng dào zhè zhǒng bù gōng zhèng de cái jué, zài chǎng de rén dōu shí fēn qì fèn.Nghe thấy phán quyết bất công này, những người có mặt đều vô cùng phẫn nộ.
气愤 (qì fèn) nghĩa là phẫn nộ; tức giận. Đây là từ thuộc HSK 8.
Viết lần lượt từng chữ 气, 愤 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.