XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

气候 đọc là qì hòu, nghĩa là (khí tượng) khí hậu; (bóng) bầu không khí. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

气候【氣候】

[qì hòu] [气 候]

1.(khí tượng) khí hậu; (bóng) bầu không khí; điều kiện thịnh hành (trong các vấn đề nhân sự); Lượng từ: 种 (zhǒng)

一定地区长期的气象特征。

这里的气候很好。

zhè lǐ de qì hòu hěn hǎo.

Khí hậu ở đây rất tốt.

2.thành tựu; kết quả lớn

比喻事情达到的规模或成就。

他整天不学无术,成不了大气候。

tā zhěng tiān bù xué wú shù, chéng bù liǎo dà qì hòu.

Nó suốt ngày lêu lổng, chẳng làm nên trò trống gì.

种

这样能改善整个区域的微气候质量吗?

zhè yàng néng gǎi shàn zhěng gè qū yù de wēi qì hòu zhì liàng ma?

Như vậy có thể cải thiện chất lượng vi khí hậu của toàn khu vực không?

Trong bài: Giảm hiệu ứng đảo nhiệt đô thị · 从而

气候变化太快,身体很难适应。

qì hòu biàn huà tài kuài, shēn tǐ hěn nán shì yìng.

Thời tiết thay đổi quá nhanh, cơ thể khó thích nghi.

这主要是根据当地的气候条件决定的。

zhè zhǔ yào shi gēn jù dāng dì de qì hòu tiáo jiàn jué dìng de.

Điều này chủ yếu được quyết định dựa theo điều kiện khí hậu địa phương.

Trong bài: So sánh văn hóa ẩm thực hai miền Nam Bắc

Hỏi đáp về từ 气候

气候 nghĩa là gì?

气候 (qì hòu) nghĩa là (khí tượng) khí hậu; (bóng) bầu không khí. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 气候 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 气, 候 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 气候?

Thường gặp: 大气候 (dà qì hòu) – bầu không khí; 小气候 (xiǎo qì hòu) – vi khí hậu; 气候学 (qì hòu xué) – khí hậu học; 全球气候 (quán qiú qì hòu) – khí hậu toàn cầu; 古气候学 (gǔ qì hòu xué) – cổ khí hậu học; 政治气候 (zhèng zhì qì hòu) – khí hậu chính trị.

气候 (qì hòu) là gì? Nghĩa, cách viết, ví dụ | XueHanYu