XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

气候变化 đọc là qì hòu biàn huà, nghĩa là biến đổi khí hậu. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

气候变化

[qì hòu biàn huà] [气 候 变 化]

biến đổi khí hậu

现在的确没下,可天有不测风云,气候变化无常。

xiàn zài dí què méi xià, kě tiān yǒu bú cè fēng yún, qì hòu biàn huà wú cháng.

Bây giờ đúng là chưa mưa, nhưng trời có lúc nắng mưa bất trắc, thời tiết thay đổi thất thường.

Trong bài: Lỡ trời mưa thì sao · 万一

气候变化太快,身体很难适应。

qì hòu biàn huà tài kuài, shēn tǐ hěn nán shì yìng.

Thời tiết thay đổi quá nhanh, cơ thể khó thích nghi.

这几年气候变化加剧,导致极端天气发生得更频繁。

zhè jǐ nián qì hòu biàn huà jiā jù, dǎo zhì jí duān tiān qì fā shēng de gèng pín fán.

Mấy năm nay biến đổi khí hậu gia tăng, dẫn đến thời tiết cực đoan xảy ra thường xuyên hơn.

Trong bài: Tác động của thời tiết cực đoan đến cung cấp điện · 一…就…

Hỏi đáp về từ 气候变化

气候变化 nghĩa là gì?

气候变化 (qì hòu biàn huà) nghĩa là biến đổi khí hậu.

Cách viết 气候变化 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 气, 候, 变, 化 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.