XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 候 đọc là hòu, nghĩa là đợi; hỏi thăm. Thuộc bộ Nhân 人. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

候

[hòu]

đợi; hỏi thăm; quan sát

好的。请问这本书什么时候还?

hǎo de. qǐng wèn zhè běn shū shén me shí hòu hái?

Vâng. Xin hỏi cuốn sách này khi nào phải trả?

Trong bài: Mượn sách thư viện

上课的时候请不要分散注意力。

shàng kè de shí hòu qǐng bú yào fēn sàn zhù yì lì.

Trong giờ học xin đừng phân tán sự chú ý.

真的吗?你什么时候来这里的?

zhēn de ma? nǐ shén me shí hòu lái zhè lǐ de?

Thật không? Bạn đến đây lúc nào vậy?

Trong bài: Tìm chìa khóa để quên

Hỏi đáp về chữ 候

候 nghĩa là gì?

候 (hòu) nghĩa là đợi; hỏi thăm.

Cách viết chữ 候 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 候 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 候 thuộc bộ Nhân (人).

Chữ 候 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 时候 (shí hou) – thời gian; 有时候 (yǒu shí hou) – đôi khi; 小时候 (xiǎo shí hou) – khi còn nhỏ; 这时候 (zhè shíhòu) – lúc này; 那时候 (nà shí hou) – lúc đó; 气候 (qì hòu) – (khí tượng) khí hậu.