XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

小时候 đọc là xiǎo shí hou, nghĩa là khi còn nhỏ. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

小时候

[xiǎo shí hou] [TIỂU 时 候]

khi còn nhỏ

人幼年、童年时期

我小时候喜欢唱歌。

wǒ xiǎo shí hòu xǐ huan chàng gē.

Hồi nhỏ tôi thích hát.

太奶奶给我们讲小时候的故事。

tài nǎi nai gěi wǒ men jiǎng xiǎo shí hòu de gù shì.

Cụ bà kể cho chúng tôi nghe chuyện hồi cụ còn nhỏ.

小时候我是由姥姥一手带大的。

xiǎo shí hòu wǒ shì yóu lǎo lao yì shǒu dài dà de.

Hồi nhỏ tôi do một tay bà ngoại nuôi lớn.

小时候他偷过邻居家的水果。

xiǎo shí hòu tā tōu guò lín jū jiā de shuǐ guǒ.

Hồi nhỏ anh ấy từng trộm trái cây nhà hàng xóm.

Hỏi đáp về từ 小时候

小时候 nghĩa là gì?

小时候 (xiǎo shí hou) nghĩa là khi còn nhỏ. Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 小时候 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 小, 时, 候 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 小时候?

Thường gặp: 小时候儿 (xiǎo shí hou r) – biến thể er hoá của 小时候 (xiǎo shí hou).