XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

童年 đọc là tóng nián, nghĩa là thời thơ ấu. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

童年

[tóng nián] [童 年]

thời thơ ấu

儿童时代;幼年时期。

农村的生活给我的童年带来了快乐。

nóng cūn de shēng huó gěi wǒ de tóng nián dài lái le kuài lè.

Cuộc sống thôn quê đã mang lại niềm vui cho thời thơ ấu của tôi.

老照片触动了我对童年的回忆。

lǎo zhào piàn chù dòng le wǒ duì tóng nián de huí yì.

Bức ảnh cũ gợi lại trong tôi những kỷ niệm thời thơ ấu.

这首歌表达了对童年生活的怀念。

zhè shǒu gē biǎo dá le duì tóng nián shēng huó de huái niàn.

Bài hát này thể hiện nỗi nhớ về cuộc sống tuổi thơ.

童年的回忆总让人感到温暖。

tóng nián de huí yì zǒng ràng rén gǎn dào wēn nuǎn.

Ký ức tuổi thơ luôn khiến người ta cảm thấy ấm áp.

Hỏi đáp về từ 童年

童年 nghĩa là gì?

童年 (tóng nián) nghĩa là thời thơ ấu. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 童年 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 童, 年 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.