XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 童 đọc là tóng, nghĩa là trẻ em. Thuộc bộ Lập 立. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

童

[tóng]

trẻ em

持续的高温天气,对老人和儿童来说风险太大了。

chí xù de gāo wēn tiān qì, duì lǎo rén hé ér tóng lái shuō fēng xiǎn tài dà le.

Thời tiết nhiệt độ cao kéo dài, đối với người già và trẻ em mà nói rủi ro quá lớn.

Trong bài: Ảnh hưởng của hiệu ứng đảo nhiệt đô thị · 对……来说

这家出版社主要出版儿童绘本。

zhè jiā chū bǎn shè zhǔ yào chū bǎn ér tóng huì běn.

Nhà xuất bản này chủ yếu xuất bản tranh truyện trẻ em.

这种训练有助于开发儿童智能。

zhè zhǒng xùn liàn yǒu zhù yú kāi fā ér tóng zhì néng.

Loại huấn luyện này giúp phát triển trí tuệ của trẻ em.

Hỏi đáp về chữ 童

童 nghĩa là gì?

童 (tóng) nghĩa là trẻ em.

Cách viết chữ 童 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 童 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 童 thuộc bộ Lập (立).

Chữ 童 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 儿童 (ér tóng) – trẻ em; 童年 (tóng nián) – thời thơ ấu; 童话 (tóng huà) – truyện cổ tích trẻ em; 乩童 (jī tóng) – đồng cốt; 仙童 (xiān tóng) – yêu tinh; 女童 (nǚ tóng) – bé gái.