XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

气球 đọc là qì qiú, nghĩa là bóng bay. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

气球【氣球】

[qì qiú] [气 球]

bóng bay

充气后能飘起来的球状物

孩子喜欢红色的气球。

hái zi xǐ huan hóng sè de qì qiú.

Trẻ em thích bóng bay màu đỏ.

我想订一个大蛋糕,再去教室布置一些气球。

wǒ xiǎng dìng yí gè dà dàn gāo, zài qù jiào shì bù zhì yì xiē qì qiú.

Tớ muốn đặt một chiếc bánh kem lớn, rồi đến lớp trang trí ít bóng bay.

Trong bài: Lên kế hoạch tiệc bất ngờ

气球离开双手,慢慢向上升去。

qì qiú lí kāi shuāng shǒu, màn màn xiàng shàng shēng qù.

Bóng bay rời khỏi tay, từ từ bay lên cao.

可以,不过场地布置还需要买气球,我们再算算具体数字吧。

kě yǐ, bú guò chǎng dì bù zhì hái xū yào mǎi qì qiú, wǒ men zài suàn suàn jù tǐ shù zì ba.

Được, nhưng trang trí địa điểm còn cần mua bóng bay nữa, chúng mình cùng tính lại con số cụ thể xem sao.

Trong bài: Bàn ngân sách cho một sự kiện

Hỏi đáp về từ 气球

气球 nghĩa là gì?

气球 (qì qiú) nghĩa là bóng bay. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 气球 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 气, 球 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 气球?

Thường gặp: 热气球 (rè qì qiú) – khinh khí cầu; 造型气球 (zào xíng qì qiú) – nghệ thuật tạo hình bóng bay.