XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

热气球 đọc là rè qì qiú, nghĩa là khinh khí cầu. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

热气球【熱氣球】

[rè qì qiú] [热 气 球]

khinh khí cầu

利用加热空气产生浮力升空的飞行器。

我们在土耳其乘坐热气球欣赏日出美景。

wǒ men zài tǔ ěr qí chéng zuò rè qì qiú xīn shǎng rì chū měi jǐng.

Chúng tôi ngồi khinh khí cầu ngắm cảnh bình minh tuyệt đẹp ở Thổ Nhĩ Kỳ.

Hỏi đáp về từ 热气球

热气球 nghĩa là gì?

热气球 (rè qì qiú) nghĩa là khinh khí cầu. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 热气球 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 热, 气, 球 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.