XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

大气候 đọc là dà qì hòu, nghĩa là bầu không khí. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

大气候

[dà qì hòu] [ĐẠI 气 候]

bầu không khí

他整天不学无术,成不了大气候。

tā zhěng tiān bù xué wú shù, chéng bù liǎo dà qì hòu.

Nó suốt ngày lêu lổng, chẳng làm nên trò trống gì.

Hỏi đáp về từ 大气候

大气候 nghĩa là gì?

大气候 (dà qì hòu) nghĩa là bầu không khí.

Cách viết 大气候 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 大, 气, 候 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.