XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

情调 đọc là qíng diào, nghĩa là bầu không khí; tâm trạng. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

情调【情調】

[qíng diào] [情 调]

bầu không khí; tâm trạng; hương vị

情趣格调或特定环境带来的感受

这家餐厅的装修非常有浪漫情调。

zhè jiā cān tīng de zhuāng xiū fēi cháng yǒu làng màn qíng diào.

Trang trí của nhà hàng này mang phong cách rất lãng mạn.

事情调查有了新的后续,警方已介入。

shì qíng diào chá yǒu le xīn de hòu xù, jǐng fāng yǐ jiè rù.

Cuộc điều tra vụ việc đã có diễn biến mới, cảnh sát đã vào cuộc.

关键证据的缺失导致警方无法进一步推进案情调查。

guān jiàn zhèng jù de quē shī dǎo zhì jǐng fāng wú fǎ jìn yí bù tuī jìn àn qíng diào chá.

Việc thiếu sót bằng chứng then chốt khiến cảnh sát không thể tiếp tục đẩy mạnh điều tra vụ án.

Hỏi đáp về từ 情调

情调 nghĩa là gì?

情调 (qíng diào) nghĩa là bầu không khí; tâm trạng. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 情调 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 情, 调 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 情调?

Thường gặp: 异国情调 (yì guó qíng diào) – tính chất kỳ lạ.