XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

气氛 đọc là qì fēn, nghĩa là bầu không khí; tâm trạng. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

气氛【氣氛】

[qì fēn] [气 氛]

bầu không khí; tâm trạng

特定环境中的某种气息和情调

会议室里的气氛非常融洽。

huì yì shì lǐ de qì fēn fēi cháng róng qià.

Bầu không khí trong phòng họp rất hòa hợp.

别担心,我先去跟他谈谈,缓和一下气氛,再让你们见面。

bié dān xīn, wǒ xiān qù gēn tā tán tán, huǎn hé yí xià qì fēn, zài ràng nǐ men jiàn miàn.

Đừng lo, thầy sẽ đi nói chuyện với cậu ấy trước, xoa dịu bầu không khí một chút, rồi để hai em gặp nhau.

Trong bài: Hoà giải mâu thuẫn giữa hai bạn

比赛现场的气氛渐渐高涨起来。

bǐ sài xiàn chǎng de qì fēn jiàn jiàn gāo zhǎng qǐ lái.

Bầu không khí tại địa điểm thi đấu dần trở nên sôi nổi dâng cao.

我也觉得难得,会议气氛非但没有剑拔弩张,反而一直很融洽。

wǒ yě jué de nán dé, huì yì qì fēn fēi dàn méi yǒu jiàn bá nǔ zhāng, fǎn ér yì zhí hěn róng qià.

Tôi cũng thấy hiếm có, không khí cuộc họp chẳng những không căng thẳng mà còn luôn rất hòa hợp.

Trong bài: Ai nấy đều ủng hộ quyết định này · 无不

Hỏi đáp về từ 气氛

气氛 nghĩa là gì?

气氛 (qì fēn) nghĩa là bầu không khí; tâm trạng. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 气氛 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 气, 氛 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 气氛?

Thường gặp: 炒气氛 (chǎo qì fēn) – khuấy động không khí; 炒热气氛 (chǎo rè qì fēn) – khuấy động không khí.