XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

气色 đọc là qì sè, nghĩa là sắc mặt; thần sắc. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

气色【氣色】

[qì sè] [气 色]

sắc mặt; thần sắc; khí sắc

人的精神面貌和脸色。

你最近气色很好,遇到什么喜事了?

nǐ zuì jìn qì sè hěn hǎo, yù dào shén me xǐ shì le?

Dạo này nước da bạn rất tốt, có chuyện gì vui à?

确实,你现在的气色很不错。

què shí, nǐ xiàn zài de qì sè hěn bú cuò.

Thật đấy, sắc mặt bây giờ của cậu rất tốt.

Trong bài: Chạy bộ hàng ngày · 每…都…

奶奶虽然年纪大了,但气色依然红润,身体很健康。

nǎi nai suī rán nián jì dà le, dàn qì sè yī rán hóng rùn, shēn tǐ hěn jiàn kāng.

Dù tuổi đã cao nhưng nước da bà vẫn hồng hào, sức khỏe rất tốt.

Hỏi đáp về từ 气色

气色 nghĩa là gì?

气色 (qì sè) nghĩa là sắc mặt; thần sắc. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 气色 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 气, 色 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.