XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 氛 đọc là fēn, nghĩa là khí độc; hơi. Thuộc bộ Khí 气. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

氛

[fēn]

khí độc; hơi

对啊,大家都很喜欢这种热闹的氛围。

duì a, dà jiā dōu hěn xǐ huan zhè zhǒng rè nào de fēn wéi.

Đúng vậy, mọi người đều rất thích bầu không khí náo nhiệt này.

Trong bài: Văn hóa trà đạo và điểm tâm Quảng Đông · 特别 / 特别是

比赛现场的气氛渐渐高涨起来。

bǐ sài xiàn chǎng de qì fēn jiàn jiàn gāo zhǎng qǐ lái.

Bầu không khí tại địa điểm thi đấu dần trở nên sôi nổi dâng cao.

主要是迎宾区,显得过于空旷,缺乏节日氛围。

zhǔ yào shi yíng bīn qū, xiǎn de guò yú kōng kuàng, quē fá jié rì fēn wéi.

Chủ yếu là khu vực đón khách, trông quá trống trải, thiếu không khí lễ hội.

Trong bài: Tiệc nào cũng không thể thiếu bạn bè · 少不了

Hỏi đáp về chữ 氛

氛 nghĩa là gì?

氛 (fēn) nghĩa là khí độc; hơi.

Cách viết chữ 氛 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 氛 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 氛 thuộc bộ Khí (气).

Chữ 氛 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 气氛 (qì fēn) – bầu không khí; 氛围 (fēn wéi) – bầu không khí; 炒气氛 (chǎo qì fēn) – khuấy động không khí; 炒热气氛 (chǎo rè qì fēn) – khuấy động không khí.