气候学 đọc là qì hòu xué, nghĩa là khí hậu học. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 气候学
气候学 nghĩa là gì?
气候学 (qì hòu xué) nghĩa là khí hậu học.
Cách viết 气候学 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 气, 候, 学 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 气候学?
Thường gặp: 古气候学 (gǔ qì hòu xué) – cổ khí hậu học; 气候学家 (qì hòu xué jiā) – nhà khí hậu học.