XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

局面 đọc là jú miàn, nghĩa là tình hình; cục diện. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

局面

[jú miàn] [局 面]

1.tình hình; cục diện

一个时期内事情的状态或形势

经过大家的努力,终于打开了工作的新局面。

jīng guò dà jiā de nǔ lì, zhōng yú dǎ kāi le gōng zuò de xīn jú miàn.

Nhờ sự nỗ lực của mọi người, cục diện công việc mới cuối cùng đã được mở ra.

2.quy mô; tầm vóc (sự việc, công việc)

指事情或事业的规模

他刚开始创业,局面还很小。

tā gāng kāi shǐ chuàng yè, jú miàn hái hěn xiǎo.

Anh ấy mới khởi nghiệp, quy mô vẫn còn nhỏ.

嗯,希望相关部门能妥善处理,实现各方共赢的局面。

èn, xī wàng xiāng guān bù mén néng tuǒ shàn chǔ lǐ, shí xiàn gè fāng gòng yíng de jú miàn.

Ừm, hy vọng các ban ngành liên quan có thể xử lý thỏa đáng, đạt được cục diện các bên cùng có lợi.

Trong bài: Bàn về đền bù giải tỏa đô thị

再这样发展下去,病房里恐怕会出现无药可用的严峻局面。

zài zhè yàng fā zhǎn xià qù, bìng fáng lǐ kǒng pà huì chū xiàn wú yào kě yòng de yán jùn jú miàn.

Nếu tiếp tục phát triển như thế này, trong khu bệnh e rằng sẽ xuất hiện cục diện nghiêm trọng không có thuốc để dùng.

Trong bài: Báo động kháng kháng sinh trong y tế cộng đồng · 一味

好建议,我会采取这个办法,避免以后再出现类似的尴尬局面。

hǎo jiàn yì, wǒ huì cǎi qǔ zhè ge bàn fǎ, bì miǎn yǐ hòu zài chū xiàn lèi shì de gān gà jú miàn.

Gợi ý hay, tôi sẽ áp dụng cách này, tránh để sau này lại xuất hiện tình huống bối rối tương tự.

Trong bài: Bận đến mức quên cả sinh nhật · 甚至

Hỏi đáp về từ 局面

局面 nghĩa là gì?

局面 (jú miàn) nghĩa là tình hình; cục diện. Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 局面 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 局, 面 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 局面?

Thường gặp: 政治局面 (zhèng zhì jú miàn) – tình hình chính trị.