XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

风云 đọc là fēng yún, nghĩa là thời tiết; tình hình bất ổn. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

风云【風雲】

[fēng yún] [风 云]

thời tiết; tình hình bất ổn

指风和云,多比喻变幻莫测的局势。

国际风云瞬息万变,企业必须具备灵活应对的能力。

guó jì fēng yún shùn xī wàn biàn, qǐ yè bì xū jù bèi líng huó yìng duì de néng lì.

Biến động quốc tế thay đổi từng giây phút, doanh nghiệp bắt buộc phải có khả năng thích ứng linh hoạt.

现在的确没下,可天有不测风云,气候变化无常。

xiàn zài dí què méi xià, kě tiān yǒu bú cè fēng yún, qì hòu biàn huà wú cháng.

Bây giờ đúng là chưa mưa, nhưng trời có lúc nắng mưa bất trắc, thời tiết thay đổi thất thường.

Trong bài: Lỡ trời mưa thì sao · 万一

他的诗歌记录了那个时代的风云变迁。

tā de shī gē jì lù le nà ge shí dài de fēng yún biàn qiān.

Thơ ca của ông ấy đã ghi lại những biến đổi thời cuộc của thời đại đó.

他的回忆录记录了那个时代的风云变幻。

tā de huí yì lù jì lù le nà ge shí dài de fēng yún biàn huàn.

Hồi ký của ông ấy ghi lại những biến động thời cuộc của thời đại đó.

Hỏi đáp về từ 风云

风云 nghĩa là gì?

风云 (fēng yún) nghĩa là thời tiết; tình hình bất ổn. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 风云 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 风, 云 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 风云?

Thường gặp: 叱咤风云 (chì zhà fēng yún) – nghĩa đen: la mắng trời đất (thành ngữ); 风云人物 (fēng yún rén wù) – nhân vật phong vân (thành ngữ); 风云变幻 (fēng yún biàn huàn) – tình hình thay đổi khó lường (thành ngữ).