风云变幻
[fēng yún biàn huàn] [风 云 变 幻]
tình hình thay đổi khó lường (thành ngữ)
他的回忆录记录了那个时代的风云变幻。
tā de huí yì lù jì lù le nà ge shí dài de fēng yún biàn huàn.Hồi ký của ông ấy ghi lại những biến động thời cuộc của thời đại đó.
风云变幻 đọc là fēng yún biàn huàn, nghĩa là tình hình thay đổi khó lường (thành ngữ). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[fēng yún biàn huàn] [风 云 变 幻]
tình hình thay đổi khó lường (thành ngữ)
他的回忆录记录了那个时代的风云变幻。
tā de huí yì lù jì lù le nà ge shí dài de fēng yún biàn huàn.Hồi ký của ông ấy ghi lại những biến động thời cuộc của thời đại đó.
风云变幻 (fēng yún biàn huàn) nghĩa là tình hình thay đổi khó lường (thành ngữ).
Viết lần lượt từng chữ 风, 云, 变, 幻 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.