XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

风度 đọc là fēng dù, nghĩa là sự tao nhã (dành cho nam); phong thái thanh lịch. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

风度【風度】

[fēng dù] [风 度]

sự tao nhã (dành cho nam); phong thái thanh lịch; duyên dáng

人的美好举止、仪态或作风。

他说话很有礼貌,非常有风度。

tā shuō huà hěn yǒu lǐ mào, fēi cháng yǒu fēng dù.

Anh ấy ăn nói rất lịch sự, vô cùng có phong độ.

在商务晚宴上,保持绅士风度会给你加分不少。

zài shāng wù wǎn yàn shàng, bǎo chí shēn shì fēng dù huì gěi nǐ jiā fēn bù shǎo.

Trong các bữa tiệc thương mại, giữ phong thái quý ông sẽ ghi thêm điểm cho bạn.

Hỏi đáp về từ 风度

风度 nghĩa là gì?

风度 (fēng dù) nghĩa là sự tao nhã (dành cho nam); phong thái thanh lịch. Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 风度 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 风, 度 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.