XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

风暴 đọc là fēng bào, nghĩa là bão; cơn bão. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

风暴【風暴】

[fēng bào] [风 暴]

bão; cơn bão; chấn động dữ dội; bóng: khủng hoảng (ví dụ: cách mạng, nổi dậy, khủng hoảng tài chính,...)

狂风伴随暴雨;指大动荡。

这场突如其来的经济风暴对各行业造成了严重冲击。

zhè chǎng tū rú qí lái de jīng jì fēng bào duì gè háng yè zào chéng le yán zhòng chōng jī.

Cơn bão kinh tế bất ngờ này đã gây ra tác động nghiêm trọng đến các ngành nghề.

真的?遇到狂风暴雨或者气温骤降,你都不休息吗?

zhēn de? yù dào kuáng fēng bào yǔ huò zhě qì wēn zhòu jiàng, nǐ dōu bù xiū xi ma?

Thật à? Gặp lúc mưa to gió lớn hoặc nhiệt độ giảm đột ngột, bạn cũng không nghỉ sao?

Trong bài: Đi tập dù thời tiết thế nào · 不管…都…

风暴过后,海面终于恢复了平静。

fēng bào guò hòu, hǎi miàn zhōng yú huī fù le píng jìng.

Sau trận bão, mặt biển cuối cùng đã khôi phục lại sự bình yên.

这种突如其来的执法风暴,是不是意味着监管政策要转向了?

zhè zhǒng tū rú qí lái de zhí fǎ fēng bào, shì bu shì yì wèi zhe jiān guǎn zhèng cè yào zhuǎn xiàng le?

Làn sóng thực thi pháp luật đột ngột này, liệu có phải ý nói chính sách quản lý sắp chuyển hướng rồi không?

Trong bài: Thanh tra chống độc quyền nền tảng số · 之所以…是因为…

Hỏi đáp về từ 风暴

风暴 nghĩa là gì?

风暴 (fēng bào) nghĩa là bão; cơn bão. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 风暴 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 风, 暴 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 风暴?

Thường gặp: 冰风暴 (bīng fēng bào) – cơn bão lạnh; 风暴潮 (fēng bào cháo) – nước dâng do bão; 头脑风暴 (tóu nǎo fēng bào) – phương pháp động não; 热带风暴 (rè dài fēng bào) – bão nhiệt đới; 狂风暴雨 (kuáng fēng bào yǔ) – gió rít mưa to (thành ngữ); 金融风暴 (jīn róng fēng bào) – khủng hoảng ngân hàng.