头脑风暴
[tóu nǎo fēng bào] [头 脑 风 暴]
phương pháp động não; hoạt động động não
头脑风暴 đọc là tóu nǎo fēng bào, nghĩa là phương pháp động não; hoạt động động não. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[tóu nǎo fēng bào] [头 脑 风 暴]
phương pháp động não; hoạt động động não
头脑风暴 (tóu nǎo fēng bào) nghĩa là phương pháp động não; hoạt động động não.
Viết lần lượt từng chữ 头, 脑, 风, 暴 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.