XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

头号 đọc là tóu hào, nghĩa là hàng nhất; hạng đầu. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

头号【頭號】

[tóu hào] [头 号]

hàng nhất; hạng đầu; số một

第一等、第一位或最重要的

通货膨胀已成为当前全球经济面临的头号风险。

tōng huò péng zhàng yǐ chéng wéi dāng qián quán qiú jīng jì miàn lín de tóu hào fēng xiǎn.

Lạm phát đã trở thành rủi ro hàng đầu mà nền kinh tế toàn cầu hiện nay phải đối mặt.

số một; hàng đầu; cỡ lớn nhất

规格、尺码或字号中最大的一号

他是公司的头号功臣。

tā shì gōng sī de tóu hào gōng chén.

Anh ấy là công thần số một của công ty.

Hỏi đáp về từ 头号

头号 nghĩa là gì?

头号 (tóu hào) nghĩa là hàng nhất; hạng đầu. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 头号 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 头, 号 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 头号?

Thường gặp: 头号字 (tóu hào zì) – kiểu chữ lớn nhất.