XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

世界级 đọc là shì jiè jí, nghĩa là đẳng cấp thế giới. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

世界级【世界級】

[shì jiè jí] [世 界 级]

đẳng cấp thế giới

达到世界顶尖水平的

这座城市拥有多个世界级的博物馆,每年吸引大量游客前来参观。

zhè zuò chéng shì yōng yǒu duō gè shì jiè jí de bó wù guǎn, měi nián xī yǐn dà liàng yóu kè qián lái cān guān.

Thành phố này sở hữu nhiều bảo tàng đẳng cấp thế giới, thu hút lượng lớn du khách đến tham quan mỗi năm.

Hỏi đáp về từ 世界级

世界级 nghĩa là gì?

世界级 (shì jiè jí) nghĩa là đẳng cấp thế giới. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 世界级 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 世, 界, 级 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.