XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

五星级 đọc là wǔ xīng jí, nghĩa là năm sao; hạng năm sao. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

五星级【五星級】

[wǔ xīng jí] [五 星 级]

năm sao; hạng năm sao

评定标准中的最高等级。

这家新建的五星级酒店设施完备,服务周到。

zhè jiā xīn jiàn de wǔ xīng jí jiǔ diàn shè shī wán bèi, fú wù zhōu dào.

Khách sạn năm sao mới xây này cơ sở vật chất đầy đủ, phục vụ chu đáo.

đạt chuẩn năm sao; chất lượng cao nhất

形容服务、管理等达到最高水平。

他们为客户提供五星级的家政服务。

tā men wèi kè hù tí gōng wǔ xīng jí de jiā zhèng fú wù.

Họ cung cấp dịch vụ quản gia đạt chuẩn năm sao cho khách hàng.

这家餐厅的菜肴可以与五星级饭店媲美。

zhè jiā cān tīng de cài yáo kě yǐ yǔ wǔ xīng jí fàn diàn pì měi.

Món ăn của nhà hàng này có thể sánh ngang với khách sạn năm sao.

这家五星级酒店的标准间房价每晚一千元。

zhè jiā wǔ xīng jí jiǔ diàn de biāo zhǔn jiān fáng jià měi wǎn yì qiān yuán.

Giá phòng tiêu chuẩn của khách sạn năm sao này là một nghìn tệ một đêm.

Hỏi đáp về từ 五星级

五星级 nghĩa là gì?

五星级 (wǔ xīng jí) nghĩa là năm sao; hạng năm sao. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 五星级 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 五, 星, 级 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.