XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

等级 đọc là děng jí, nghĩa là hạng; bậc. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

等级

[děng jí] [等 级]

hạng; bậc; cấp độ

按标准分出的高低级别

这本书分为三个等级。

zhè běn shū fēn wéi sān gè děng jí.

Cuốn sách này chia thành ba cấp độ.

话虽如此,高等级实验室哪怕防护再严密,也无法彻底杜绝人工病原体意外泄漏。

huà suī rú cǐ, gāo děng jí shí yàn shì nǎ pà fáng hù zài yán mì, yě wú fǎ chè dǐ dù jué rén gōng bìng yuán tǐ yì wài xiè lòu.

Nói thì như vậy, phòng thí nghiệm cấp cao dẫu phòng hộ nghiêm ngặt đến đâu, cũng không thể triệt tiêu hoàn toàn việc mầm bệnh nhân tạo vô tình rò rỉ.

Trong bài: Giám sát an toàn sinh học trong nghiên cứu thu nhận chức năng · 但凡

医院正在为他办理伤残等级鉴定。

yī yuàn zhèng zài wèi tā bàn lǐ shāng cán děng jí jiàn dìng.

Bệnh viện đang tiến hành giám định mức độ thương tật cho anh ấy.

Hỏi đáp về từ 等级

等级 nghĩa là gì?

等级 (děng jí) nghĩa là hạng; bậc. Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 等级 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 等, 级 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 等级?

Thường gặp: 信用等级 (xìn yòng děng jí) – mức độ tín dụng; 社会等级 (shè huì děng jí) – địa vị xã hội; 等级制度 (děng jí zhì dù) – hệ thống phân cấp; 近似等级 (jìn sì děng jí) – bậc xấp xỉ.