信用等级 đọc là xìn yòng děng jí, nghĩa là mức độ tín dụng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 信用等级
信用等级 nghĩa là gì?
信用等级 (xìn yòng děng jí) nghĩa là mức độ tín dụng.
Cách viết 信用等级 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 信, 用, 等, 级 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.