XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

信封 đọc là xìn fēng, nghĩa là phong bì; Lượng từ:个 (gè). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

信封

[xìn fēng] [信 封]

phong bì; Lượng từ:个 (gè)

用来装信件的装具

请把信放进信封里。

qǐng bǎ xìn fàng jìn xìn fēng lǐ.

Xin hãy bỏ thư vào trong phong bì.

个

他不小心把信封扯破了一个大洞。

tā bù xiǎo xīn bǎ xìn fēng chě pò le yí gè dà dòng.

Anh ấy vô tình xé rách một lỗ to trên phong bì.

请把邮票贴在信封右上角。

qǐng bǎ yóu piào tiē zài xìn fēng yòu shàng jiǎo.

Hãy dán tem vào góc trên bên phải phong bì.

信封没有粘好,需要再涂一点儿胶水。

xìn fēng méi yǒu nián hǎo, xū yào zài tú yì diǎn r jiāo shuǐ.

Phong bì dán chưa dính, cần bôi thêm một chút keo dán.

Hỏi đáp về từ 信封

信封 nghĩa là gì?

信封 (xìn fēng) nghĩa là phong bì; Lượng từ:个 (gè). Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 信封 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 信, 封 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 信封?

Thường gặp: 回邮信封 (huí yóu xìn fēng) – phong bì dán tem sẵn có địa chỉ người nhận.