XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

防备 đọc là fáng bèi, nghĩa là phòng bị. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

防备

[fáng bèi] [防 备]

phòng bị

越想盯紧,反而越听不到实话,防备心更重了。

yuè xiǎng dīng jǐn, fǎn ér yuè tīng bú dào shí huà, fáng bèi xīn gèng zhòng le.

Càng muốn theo dõi sát, ngược lại càng không nghe được lời nói thật, tâm lý đề phòng càng nặng hơn.

Trong bài: Định vị con cái và rạn nứt lòng tin gia đình · 反而

警方早就防备犯罪嫌疑人的这一手。

jǐng fāng zǎo jiù fáng bèi fàn zuì xián yí rén de zhè yì shǒu.

Cảnh sát đã sớm đề phòng mánh khóe này của nghi phạm.

别冲动,切忌采取强制逼迫手段,这样会让他更加防备。

bié chōng dòng, qiè jì cǎi qǔ qiáng zhì bī pò shǒu duàn, zhè yàng huì ràng tā gèng jiā fáng bèi.

Đừng kích động, tuyệt đối tránh dùng thủ đoạn ép buộc cưỡng chế, như vậy sẽ khiến bạn ấy càng phòng thủ hơn.

Trong bài: Tham vấn biện pháp hỗ trợ bạn trẻ mắc hội chứng tự cô lập

Hỏi đáp về từ 防备

防备 nghĩa là gì?

防备 (fáng bèi) nghĩa là phòng bị.

Cách viết 防备 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 防, 备 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.