XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 备 đọc là bèi, nghĩa là (hình thức kết hợp) chuẩn bị; trang bị. Thuộc bộ Trĩ (truy) 夂. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

备

[bèi]

(hình thức kết hợp) chuẩn bị; trang bị; (văn học) đầy đủ; mọi cách có thể

下周要考试了,你准备好了吗?

xià zhōu yào kǎo shì le, nǐ zhǔn bèi hǎo le ma?

Tuần sau thi rồi, bạn đã chuẩn bị xong chưa?

Trong bài: Rủ học nhóm

写这篇报告需要准备很多材料。

xiě zhè piān bào gào xū yào zhǔn bèi hěn duō cái liào.

Viết báo cáo này cần chuẩn bị rất nhiều tài liệu.

嗯,大家都在准备下周的考试。

èn, dà jiā dōu zài zhǔn bèi xià zhōu de kǎo shì.

Ừm, mọi người đều đang chuẩn bị cho kỳ thi tuần tới.

Trong bài: Hỏi mật khẩu mạng không dây

Hỏi đáp về chữ 备

备 nghĩa là gì?

备 (bèi) nghĩa là (hình thức kết hợp) chuẩn bị; trang bị.

Cách viết chữ 备 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 备 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 备 thuộc bộ Trĩ (truy) (夂).

Chữ 备 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 准备 (zhǔn bèi) – sự chuẩn bị; 设备 (shè bèi) – thiết bị; 具备 (jù bèi) – có; 配备 (pèi bèi) – phân bổ; 预备 (yù bèi) – chuẩn bị; 备份 (bèi fèn) – sao lưu.