XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

储备 đọc là chǔ bèi, nghĩa là dự trữ; nguồn dự trữ. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

储备【儲備】

[chǔ bèi] [储 备]

dự trữ; nguồn dự trữ

储存备用或指备用的物资力量

国家需要储备足够的粮食以应对灾害。

guó jiā xū yào chǔ bèi zú gòu de liáng shí yǐ yìng duì zāi hài.

Quốc gia cần dự trữ đủ lương thực để ứng phó với thiên tai.

对,预报说风力很强,现有储备恐怕不够。

duì, yù bào shuō fēng lì hěn qiáng, xiàn yǒu chǔ bèi kǒng pà bú gòu.

Đúng, dự báo nói sức gió rất mạnh, lượng dự trữ hiện có e là không đủ.

Trong bài: Dự phòng vật tư cứu trợ thiên tai · 万一

建议你单独设立一笔应急储备金,放在稳定账户里。

jiàn yì nǐ dān dú shè lì yì bǐ yìng jí chǔ bèi jīn, fàng zài wěn dìng zhàng hù lǐ.

Khuyên em nên thiết lập riêng một khoản tiền dự phòng khẩn cấp, đặt trong tài khoản ổn định.

Trong bài: Dự phòng biến động tỷ giá khi du học · 万一

首先得留出三到六个月的开支,作为专用的应急储备。

shǒu xiān děi liú chū sān dào liù gè yuè de kāi zhī, zuò wéi zhuān yòng de yìng jí chǔ bèi.

Trước tiên phải trích ra từ ba đến sáu tháng chi tiêu, làm quỹ dự phòng khẩn cấp chuyên dụng.

Trong bài: Kế hoạch tài chính gia đình · 说不定

Hỏi đáp về từ 储备

储备 nghĩa là gì?

储备 (chǔ bèi) nghĩa là dự trữ; nguồn dự trữ. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 储备 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 储, 备 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 储备?

Thường gặp: 储备粮 (chǔ bèi liáng) – dự trữ lương thực; 储备金 (chǔ bèi jīn) – dự trữ (ngân hàng); 储备货币 (chǔ bèi huò bì) – đồng tiền dự trữ; 外汇储备 (wài huì chǔ bèi) – dự trữ ngoại hối; 资本储备 (zī běn chǔ bèi) – dự trữ vốn; 化学武器储备 (huà xué wǔ qì chǔ bèi) – kho dự trữ vũ khí hóa học.