XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 储 đọc là chǔ, nghĩa là (dạng kết hợp) dự trữ; để dành. Thuộc bộ Nhân 人. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

储

[chǔ]

(dạng kết hợp) dự trữ; để dành; người thừa kế ngai vàng

真的吗?存储开销会增加很多吗?

zhēn de ma? cún chǔ kāi xiāo huì zēng jiā hěn duō ma?

Thật sao? Chi phí lưu trữ sẽ tăng lên nhiều lắm à?

Trong bài: Chuyển đổi mật mã học thời kỳ hậu lượng tử · 姑且

我们公司应该储备更多的人才。

wǒ men gōng sī yīng gāi chǔ bèi gèng duō de rén cái.

Công ty chúng ta nên dự trữ thêm nhiều nhân tài.

嗯,你看现有的仓储预算能承担吗?

èn, nǐ kàn xiàn yǒu de cāng chǔ yù suàn néng chéng dān ma?

Ừm, cậu thấy ngân sách kho bãi hiện có có gánh nổi không?

Trong bài: Dự phòng vật tư cứu trợ thiên tai · 万一

Hỏi đáp về chữ 储

储 nghĩa là gì?

储 (chǔ) nghĩa là (dạng kết hợp) dự trữ; để dành.

Cách viết chữ 储 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 储 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 储 thuộc bộ Nhân (人).

Chữ 储 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 储存 (chǔ cún) – dự trữ; 储备 (chǔ bèi) – dự trữ; 储蓄 (chǔ xù) – tiết kiệm tiền (trong ngân hàng); 仓储 (cāng chǔ) – lưu trữ trong kho; 储值 (chǔ zhí) – (Đài Loan) nạp tiền vào (thẻ giá trị lưu trữ hoặc tài khoản điện tho…; 储君 (chǔ jūn) – hoàng thái tử.