XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

储值 đọc là chǔ zhí, nghĩa là (Đài Loan) nạp tiền vào (thẻ giá trị lưu trữ hoặc tài khoản điện thoại trả trước); nạp tiền. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 储值

储值 nghĩa là gì?

储值 (chǔ zhí) nghĩa là (Đài Loan) nạp tiền vào (thẻ giá trị lưu trữ hoặc tài khoản điện thoại trả trước); nạp tiền.

Cách viết 储值 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 储, 值 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 储值?

Thường gặp: 储值卡 (chǔ zhí kǎ) – thẻ giá trị lưu trữ.