储值卡
[chǔ zhí kǎ] [储 值 卡]
thẻ giá trị lưu trữ; thẻ trả trước (điện thoại, giao thông v.v.)
储值卡 đọc là chǔ zhí kǎ, nghĩa là thẻ giá trị lưu trữ; thẻ trả trước (điện thoại, giao thông v.v.). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[chǔ zhí kǎ] [储 值 卡]
thẻ giá trị lưu trữ; thẻ trả trước (điện thoại, giao thông v.v.)
储值卡 (chǔ zhí kǎ) nghĩa là thẻ giá trị lưu trữ; thẻ trả trước (điện thoại, giao thông v.v.).
Viết lần lượt từng chữ 储, 值, 卡 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.