XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

贺卡 đọc là hè kǎ, nghĩa là thiệp chúc mừng. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

贺卡【賀卡】

[hè kǎ] [贺 卡]

thiệp chúc mừng

向人表示祝贺时送的卡片

生日那天我收到一张贺卡。

shēng rì nà tiān wǒ shōu dào yì zhāng hè kǎ.

Ngày sinh nhật tôi nhận được một tấm thiệp chúc mừng.

他想送给朋友一张贺卡。

tā xiǎng sòng gěi péng yǒu yì zhāng hè kǎ.

Anh ấy muốn tặng bạn một tấm thiệp.

朋友送来贺卡,写满了心想事成的美好祝福。

péng yǒu sòng lái hè kǎ, xiě mǎn le xīn xiǎng shì chéng de měi hǎo zhù fú.

Bạn bè gửi thiệp chúc mừng, viết đầy những lời chúc vạn sự như ý tốt đẹp.

Hỏi đáp về từ 贺卡

贺卡 nghĩa là gì?

贺卡 (hè kǎ) nghĩa là thiệp chúc mừng. Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 贺卡 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 贺, 卡 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 贺卡?

Thường gặp: 生日贺卡 (shēng rì hè kǎ) – thiệp sinh nhật.