XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

贺信 đọc là hè xìn, nghĩa là thư hoặc tin nhắn chúc mừng. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

贺信【賀信】

[hè xìn] [贺 信]

thư hoặc tin nhắn chúc mừng

表达祝贺的信件

他写了一封贺信给我。

tā xiě le yì fēng hè xìn gěi wǒ.

Anh ấy viết một lá thư chúc mừng cho tôi.

秘书长在开幕式上宣读了国际组织的贺信。

mì shū cháng zài kāi mù shì shàng xuān dú le guó jì zǔ zhī de hè xìn.

Tổng thư ký đã tuyên đọc thư chúc mừng của tổ chức quốc tế tại lễ khai mạc.

Hỏi đáp về từ 贺信

贺信 nghĩa là gì?

贺信 (hè xìn) nghĩa là thư hoặc tin nhắn chúc mừng. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 贺信 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 贺, 信 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.