XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

来信 đọc là lái xìn, nghĩa là thư gửi đến; gửi thư cho chúng tôi. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

来信【來信】

[lái xìn] [来 信]

thư gửi đến; gửi thư cho chúng tôi

寄来或收到的信件。

我们非常重视每一位读者的来信。

wǒ men fēi cháng zhòng shì měi yí wèi dú zhě de lái xìn.

Chúng tôi rất coi trọng thư gửi đến của mỗi độc giả.

gửi thư đến

寄信过来。

如果有任何问题,欢迎随时来信咨询。

rú guǒ yǒu rèn hé wèn tí, huān yíng suí shí lái xìn zī xún.

Nếu có bất kỳ thắc mắc nào, hoan nghênh gửi thư đến để được tư vấn bất cứ lúc nào.

读完母亲的来信,她忍不住流泪了。

dú wán mǔ qīn de lái xìn, tā rěn bú zhù liú lèi le.

Đọc xong lá thư của mẹ, cô ấy không kìm được rơi nước mắt.

Hỏi đáp về từ 来信

来信 nghĩa là gì?

来信 (lái xìn) nghĩa là thư gửi đến; gửi thư cho chúng tôi. Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 来信 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 来, 信 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.