XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

来自 đọc là lái zì, nghĩa là đến từ (một nơi); Từ: (trong tiêu đề email). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

来自【來自】

[lái zì] [来 自]

đến từ (một nơi); Từ: (trong tiêu đề email)

从某处或某方面来

我来自中国。

wǒ lái zì zhōng guó.

Tôi đến từ Trung Quốc.

主要来自线上智能设备,它的销量比去年翻了一番。

zhǔ yào lái zì xiàn shàng zhì néng shè bèi, tā de xiāo liàng bǐ qù nián fān le yì fān.

Chủ yếu đến từ thiết bị thông minh trực tuyến, doanh số của nó đã tăng gấp đôi so với năm ngoái.

Trong bài: Giải thích một biểu đồ số liệu

这个地区的势力主要来自政府。

zhè ge dì qū de shì lì zhǔ yào lái zì zhèng fǔ.

Sức mạnh của khu vực này chủ yếu đến từ chính phủ.

我想补充一点:至少查两个可靠来源,还要追问证据来自哪里。

wǒ xiǎng bǔ chōng yì diǎn: zhì shǎo chá liǎng gè kě kào lái yuán, hái yào zhuī wèn zhèng jù lái zì nǎ lǐ.

Em muốn bổ sung một điểm: ít nhất phải kiểm tra hai nguồn đáng tin cậy, đồng thời truy hỏi bằng chứng đến từ đâu.

Trong bài: Thảo luận nhóm học thuật

Hỏi đáp về từ 来自

来自 nghĩa là gì?

来自 (lái zì) nghĩa là đến từ (một nơi); Từ: (trong tiêu đề email). Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 来自 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 来, 自 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.