XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

源于 đọc là yuán yú, nghĩa là có nguồn gốc từ. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

源于【源於】

[yuán yú] [源 于]

có nguồn gốc từ

起源于,来自某种源头或原因。

这种烹饪方式源于古代宫廷,后来逐渐传入民间,成为百姓日常饮食的一部分。

zhè zhǒng pēng rèn fāng shì yuán yú gǔ dài gōng tíng, hòu lái zhú jiàn chuán rù mín jiān, chéng wéi bǎi xìng rì cháng yǐn shí de yí bù fen.

Phương pháp nấu ăn này có nguồn gốc từ cung đình thời cổ đại, sau đó dần dần lan rộng ra dân gian, trở thành một phần trong bữa ăn hàng ngày của người dân.

这是迄今为止关于快速射电暴来源于磁星角分辨率最精准的证据。

zhè shì qì jīn wéi zhǐ guān yú kuài sù shè diàn bào lái yuán yú cí xīng jiǎo fēn biàn lǜ zuì jīng zhǔn de zhèng jù.

Đây là bằng chứng có độ phân giải góc chính xác nhất tính đến nay về việc chớp sóng vô tuyến nhanh xuất phát từ sao từ.

Trong bài: Định vị nguồn gốc chớp sóng vô tuyến định kỳ qua kính thiên văn vô tuyến · 迄今为止

他的创作灵感根源于生活实践。

tā de chuàng zuò líng gǎn gēn yuán yú shēng huó shí jiàn.

Cảm hứng sáng tác của anh ấy bắt nguồn từ thực tế cuộc sống.

这种民间艺术起源于北方农村。

zhè zhǒng mín jiān yì shù qǐ yuán yú běi fāng nóng cūn.

Loại hình nghệ thuật dân gian này bắt nguồn từ nông thôn miền bắc.

Hỏi đáp về từ 源于

源于 nghĩa là gì?

源于 (yuán yú) nghĩa là có nguồn gốc từ. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 源于 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 源, 于 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 源于?

Thường gặp: 来源于 (lái yuán yú) – bắt nguồn từ.