XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

出自 đọc là chū zì, nghĩa là đến từ. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

出自

[chū zì] [出 自]

đến từ

产生于或由某处、某人引出

这句话出自一位古代诗人之口。

zhè jù huà chū zì yí wèi gǔ dài shī rén zhī kǒu.

Câu nói này xuất phát từ một nhà thơ thời cổ đại.

没错,大国都不想让出自己的税基,这让全球协议陷入了僵局。

méi cuò, dà guó dōu bù xiǎng ràng chū zì jǐ de shuì jī, zhè ràng quán qiú xié yì xiàn rù le jiāng jú.

Không sai, các nước lớn đều không muốn nhường ra cơ sở thuế của mình, điều này khiến thỏa thuận toàn cầu rơi vào bế tắc.

Trong bài: Thuế kinh tế số và phân bổ quyền đánh thuế quốc tế · 尽管如此

确实如此。不过当地已有几个老牌竞品,我们该如何突出自身的差异化呢?

què shí rú cǐ. bú guò dāng dì yǐ yǒu jǐ gè lǎo pái jìng pǐn, wǒ men gāi rú hé tū chū zì shēn de chā yì huà ne?

Đúng là như vậy. Nhưng ở bản địa đã có vài đối thủ kỳ cựu rồi, chúng ta làm sao để làm nổi bật sự khác biệt của mình ạ?

Trong bài: Bàn chiến lược thị trường

天地玄黄出自古代的蒙学读物。

tiān dì xuán huáng chū zì gǔ dài de méng xué dú wù.

'Thiên địa huyền hoàng' xuất phát từ sách vỡ lòng thời xưa.

Hỏi đáp về từ 出自

出自 nghĩa là gì?

出自 (chū zì) nghĩa là đến từ. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 出自 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 出, 自 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 出自?

Thường gặp: 出自肺腑 (chū zì fèi fǔ) – từ tận đáy lòng (thành ngữ); 天才出自勤奋 (tiān cái chū zì qín fèn) – thiên tài xuất phát từ nỗ lực chăm chỉ.