XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

各自 đọc là gè zì, nghĩa là mỗi; tương ứng. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

各自

[gè zì] [各 自]

mỗi; tương ứng; mỗi người một phần

各人自己或各方自己

我们各自回房间吧。

wǒ men gè zì huí fáng jiān ba.

Chúng ta hãy ai về phòng nấy đi.

行,你先看一下我们各自有空的时间。

xíng, nǐ xiān kàn yí xià wǒ men gè zì yǒu kòng de shí jiān.

Được, bạn xem trước thời gian rảnh của mỗi người chúng ta đi.

Trong bài: Phân công trực nhật phòng trọ · 差不多

互相尊重各自的观念,家庭关系才会更和谐。

hù xiāng zūn zhòng gè zì de guān niàn, jiā tíng guān xì cái huì gèng hé xié.

Tôn trọng lẫn nhau về quan niệm của mỗi người, quan hệ gia đình mới càng hòa thuận.

Trong bài: Khác biệt quan niệm tiêu dùng giữa hai thế hệ · 对……来说

天快黑了,行人们各自奔回家。

tiān kuài hēi le, xíng rén men gè zì bēn huí jiā.

Trời sắp tối, người đi đường đều rảo bước về nhà.

Hỏi đáp về từ 各自

各自 nghĩa là gì?

各自 (gè zì) nghĩa là mỗi; tương ứng. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 各自 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 各, 自 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 各自?

Thường gặp: 各自为政 (gè zì wéi zhèng) – mỗi người làm theo cách của mình.