XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

各种 đọc là gè zhǒng, nghĩa là mỗi loại; mọi loại. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

各种

[gè zhǒng] [各 种]

mỗi loại; mọi loại; các loại khác nhau

指多样的、不同品类的事物

超市里有各种水果。

chāo shì lǐ yǒu gè zhǒng shuǐ guǒ.

Trong siêu thị có các loại trái cây.

主要是喝茶,还是吃各种点心呢?

zhǔ yào shi hē chá, hái shì chī gè zhǒng diǎn xīn ne?

Chủ yếu là uống trà hay là ăn các loại điểm tâm vậy?

Trong bài: Văn hóa trà đạo và điểm tâm Quảng Đông · 特别 / 特别是

他喜欢画各种各样的动物图案。

tā xǐ huan huà gè zhǒng gè yàng de dòng wù tú àn.

Anh ấy thích vẽ hoa văn các loài động vật khác nhau.

比如北京烤鸭和各种面食,都非常有名。

bǐ rú běi jīng kǎo yā hé gè zhǒng miàn shí, dōu fēi cháng yǒu míng.

Ví dụ như vịt quay Bắc Kinh và các loại món mì, đều rất nổi tiếng.

Trong bài: So sánh văn hóa ẩm thực hai miền Nam Bắc

Hỏi đáp về từ 各种

各种 nghĩa là gì?

各种 (gè zhǒng) nghĩa là mỗi loại; mọi loại. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 各种 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 各, 种 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 各种?

Thường gặp: 各种各样 (gè zhǒng gè yàng) – các loại khác nhau; 各种颜色 (gè zhǒng yán sè) – nhiều màu.