XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

各色 đọc là gè sè, nghĩa là mọi loại; mỗi kiểu. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

各色

[gè sè] [各 色]

mọi loại; mỗi kiểu

店里各色水果都有。

diàn lǐ gè sè shuǐ guǒ dōu yǒu.

Trong tiệm đủ các loại hoa quả.

会上各色人都来了。

huì shàng gè sè rén dōu lái le.

Cuộc họp đủ mọi hạng người đều đến.

Hỏi đáp về từ 各色

各色 nghĩa là gì?

各色 (gè sè) nghĩa là mọi loại; mỗi kiểu.

Cách viết 各色 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 各, 色 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 各色?

Thường gặp: 各色各样 (gè sè gè yàng) – (thành ngữ) đa dạng.