各色
[gè sè] [各 色]
mọi loại; mỗi kiểu
店里各色水果都有。
diàn lǐ gè sè shuǐ guǒ dōu yǒu.Trong tiệm đủ các loại hoa quả.
会上各色人都来了。
huì shàng gè sè rén dōu lái le.Cuộc họp đủ mọi hạng người đều đến.
各色 đọc là gè sè, nghĩa là mọi loại; mỗi kiểu. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[gè sè] [各 色]
mọi loại; mỗi kiểu
店里各色水果都有。
diàn lǐ gè sè shuǐ guǒ dōu yǒu.Trong tiệm đủ các loại hoa quả.
会上各色人都来了。
huì shàng gè sè rén dōu lái le.Cuộc họp đủ mọi hạng người đều đến.
各色 (gè sè) nghĩa là mọi loại; mỗi kiểu.
Viết lần lượt từng chữ 各, 色 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 各色各样 (gè sè gè yàng) – (thành ngữ) đa dạng.