XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

各种颜色 đọc là gè zhǒng yán sè, nghĩa là nhiều màu; sự đa dạng màu sắc. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

各种颜色

[gè zhǒng yán sè] [各 种 颜 色]

nhiều màu; sự đa dạng màu sắc

花园里点缀着各种颜色的鲜花。

huā yuán lǐ diǎn zhuì zhe gè zhǒng yán sè de xiān huā.

Trong khu vườn được tô điểm bằng đủ loại hoa tươi sắc màu.

爷爷在院子里栽满了各种颜色的花朵。

yé ye zài yuàn zi lǐ zāi mǎn le gè zhǒng yán sè de huā duǒ.

Ông nội trồng đầy các loại hoa đủ màu sắc trong sân.

秋天到了,公园里盛开着各种颜色的菊花。

qiū tiān dào le, gōng yuán lǐ shèng kāi zhe gè zhǒng yán sè de jú huā.

Mùa thu đã đến, trong công viên nở rộ các loại hoa cúc đủ màu sắc.

Hỏi đáp về từ 各种颜色

各种颜色 nghĩa là gì?

各种颜色 (gè zhǒng yán sè) nghĩa là nhiều màu; sự đa dạng màu sắc.

Cách viết 各种颜色 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 各, 种, 颜, 色 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.