XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

杂色 đọc là zá sè, nghĩa là nhiều màu; hỗn tạp. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 杂色

杂色 nghĩa là gì?

杂色 (zá sè) nghĩa là nhiều màu; hỗn tạp.

Cách viết 杂色 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 杂, 色 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 杂色?

Thường gặp: 杂色噪鹛 (zá sè zào méi) – (loài chim ở Trung Quốc) chim khướu cười nhiều màu (Trochalopteron v…; 杂色山雀 (zá sè shān què) – (loài chim ở Trung Quốc) chim sơn tước nhiều màu (Sittiparus varius).