杂色
[zá sè] [杂 色]
nhiều màu; hỗn tạp
杂色 đọc là zá sè, nghĩa là nhiều màu; hỗn tạp. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
杂色 (zá sè) nghĩa là nhiều màu; hỗn tạp.
Viết lần lượt từng chữ 杂, 色 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 杂色噪鹛 (zá sè zào méi) – (loài chim ở Trung Quốc) chim khướu cười nhiều màu (Trochalopteron v…; 杂色山雀 (zá sè shān què) – (loài chim ở Trung Quốc) chim sơn tước nhiều màu (Sittiparus varius).