XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 颜 đọc là yán, nghĩa là màu; sắc mặt. Thuộc bộ Hiệt 页. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

颜

[yán]

màu; sắc mặt; dung mạo

你看,地上有很多颜色的线条。

nǐ kàn, dì shàng yǒu hěn duō yán sè de xiàn tiáo.

Cậu xem, trên mặt đất có rất nhiều vạch màu.

Trong bài: Tìm lối ra ga tàu điện ngầm đổi tuyến · 结果补语

花园里点缀着各种颜色的鲜花。

huā yuán lǐ diǎn zhuì zhe gè zhǒng yán sè de xiān huā.

Trong khu vườn được tô điểm bằng đủ loại hoa tươi sắc màu.

是啊,这是不同颜色的垃圾桶。

shì a, zhè shì bù tóng yán sè de lā jī tǒng.

Đúng vậy, đây là những thùng rác màu sắc khác nhau.

Trong bài: Phân loại rác trong trường · 越来越

Hỏi đáp về chữ 颜

颜 nghĩa là gì?

颜 (yán) nghĩa là màu; sắc mặt.

Cách viết chữ 颜 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 颜 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 颜 thuộc bộ Hiệt (页).

Chữ 颜 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 颜色 (yán sè) – màu sắc; 五颜六色 (wǔ yán liù sè) – nhiều màu sắc; 容颜 (róng yán) – dung nhan; 伯颜 (bà yán) – Bayan (tên); 养颜 (yǎng yán) – dưỡng da; 厚颜 (hòu yán) – không biết xấu hổ.