汗颜 đọc là hàn yán, nghĩa là xấu hổ đỏ mặt (văn học). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 汗颜
汗颜 nghĩa là gì?
汗颜 (hàn yán) nghĩa là xấu hổ đỏ mặt (văn học).
Cách viết 汗颜 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 汗, 颜 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.