XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

独家 đọc là dú jiā, nghĩa là độc quyền. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

独家【獨家】

[dú jiā] [独 GIA]

độc quyền

仅此一家;专门一家

这家媒体获得了该学者最新研究成果的独家采访权。

zhè jiā méi tǐ huò dé le gāi xué zhě zuì xīn yán jiū chéng guǒ de dú jiā cǎi fǎng quán.

Cơ quan truyền thông này đã giành được quyền phỏng vấn độc quyền về thành quả nghiên cứu mới nhất của học giả đó.

那我们在报告里补充国际独家专利认证,你觉得怎么样?

nà wǒ men zài bào gào lǐ bǔ chōng guó jì dú jiā zhuān lì rèn zhèng, nǐ jué de zěn me yàng?

Vậy chúng ta bổ sung chứng nhận bằng sáng chế độc quyền quốc tế vào báo cáo, cậu thấy thế nào?

Trong bài: Thuyết trình gọi vốn hạt giống pin năng lượng · 说不定

好主意。我们今晚就修改材料,突出独家材料的突破性。

hǎo zhǔ yì. wǒ men jīn wǎn jiù xiū gǎi cái liào, tū chū dú jiā cái liào de tū pò xìng.

Ý hay đấy. Chúng ta tối nay sửa hồ sơ, làm nổi bật tính đột phá của vật liệu độc quyền.

Trong bài: Thuyết trình gọi vốn hạt giống pin năng lượng · 说不定

这家公司是我们的独家代理。

zhè jiā gōng sī shì wǒ men de dú jiā dài lǐ.

Công ty này là đại lý độc quyền của chúng tôi.

Hỏi đáp về từ 独家

独家 nghĩa là gì?

独家 (dú jiā) nghĩa là độc quyền. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 独家 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 独, 家 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 独家?

Thường gặp: 失独家庭 (shī dú jiā tíng) – gia đình mất đi người con duy nhất.