XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

来不及 đọc là lái bu jí, nghĩa là không có đủ thời gian (làm gì đó); quá trễ (để làm gì đó). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

来不及【來不及】

[lái bu jí] [来 BẤT 及]

không có đủ thời gian (làm gì đó); quá trễ (để làm gì đó)

因时间紧迫而无法赶上或完成

我来不及吃早饭就出门了。

wǒ lái bù jí chī zǎo fàn jiù chū mén le.

Tôi không kịp ăn sáng đã phải ra ngoài rồi.

需要很久吗?时间快来不及了。

xū yào hěn jiǔ ma? shí jiān kuài lái bù jí le.

Cần lâu không? Thời gian sắp không kịp rồi.

Trong bài: Sửa máy in và máy tính văn phòng · 好

快一点儿,要来不及了。

kuài yì diǎn r, yào lái bù jí le.

Nhanh lên một chút, sắp không kịp rồi.

Trong bài: Hỏi giờ chuyến tàu điện ngầm cuối cùng

展览下周就要开始了,时间恐怕来不及。

zhǎn lǎn xià zhōu jiù yào kāi shǐ le, shí jiān kǒng pà lái bù jí.

Triển lãm tuần sau đã bắt đầu rồi, thời gian e rằng không kịp.

Trong bài: Quyền sở hữu trí tuệ số · 以免

Hỏi đáp về từ 来不及

来不及 nghĩa là gì?

来不及 (lái bu jí) nghĩa là không có đủ thời gian (làm gì đó); quá trễ (để làm gì đó). Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 来不及 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 来, 不, 及 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.