XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

储存 đọc là chǔ cún, nghĩa là dự trữ; lưu trữ. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

储存【儲存】

[chǔ cún] [储 存]

dự trữ; lưu trữ; tích trữ

把钱物或数据聚积保存起来

我把文件储存在电脑里。

wǒ bǎ wén jiàn chǔ cún zài diàn nǎo lǐ.

Tôi lưu tài liệu vào máy tính.

那地下储存设施呢?图纸上显示容量很大。

nà dì xià chǔ cún shè shī ne? tú zhǐ shàng xiǎn shì róng liàng hěn dà.

Vậy cơ sở lưu trữ ngầm thì sao ạ? Trên bản vẽ hiển thị dung tích rất lớn.

Trong bài: Công năng của dự án đô thị bọt biển · 不但…而且…

如果不能及时消耗或者储存,多余的电能不就浪费了吗?

rú guǒ bù néng jí shí xiāo hào huò zhě chǔ cún, duō yú de diàn néng bú jiù làng fèi le ma?

Nếu không kịp tiêu thụ hoặc lưu trữ, năng lượng điện thừa chẳng phải bị lãng phí sao?

Trong bài: Xây dựng lưới điện vi mô phát thải bằng không cho cộng đồng · 从而

这种蔬菜适合在低温条件下储存。

zhè zhǒng shū cài shì hé zài dī wēn tiáo jiàn xià chǔ cún.

Loại rau này thích hợp bảo quản trong điều kiện nhiệt độ thấp.

Hỏi đáp về từ 储存

储存 nghĩa là gì?

储存 (chǔ cún) nghĩa là dự trữ; lưu trữ. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 储存 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 储, 存 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 储存?

Thường gặp: 短时储存 (duǎn shí chǔ cún) – lưu trữ ngắn hạn; 温室废气储存 (wēn shì fèi qì chǔ cún) – lưu trữ khí nhà kính; 溶酶储存疾病 (róng méi chǔ cún jí bìng) – bệnh dự trữ thể lysosome (LSD).